Chỉ số kinh tế vĩ mô của Việt Nam hoặc Mỹ. type và country là
bắt buộc.
Documentation Index
Fetch the complete documentation index at: https://developers.fhsc.com.vn/llms.txt
Use this file to discover all available pages before exploring further.
API key dài hạn của client. Cấu hình 1 lần lúc khởi tạo; có thể wire thẳng
vào static setter của SDK tự-gen. Đi kèm với FINHAY_API_SECRET — secret
này chỉ dùng ở phía client để tính X-FH-SIGNATURE, không bao giờ
gửi qua mạng.
Loại chỉ số vĩ mô. Mã chỉ số kinh tế vĩ mô.
| Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|
IIP | Chỉ số sản xuất công nghiệp |
CPI | Chỉ số giá tiêu dùng |
PMI | Chỉ số quản lý mua hàng |
PCE | Chi tiêu tiêu dùng cá nhân (Mỹ) |
CORE_PCE | PCE lõi (Mỹ) |
NFP | Bảng lương phi nông nghiệp (Mỹ) |
GOODS_RETAIL | Doanh thu bán lẻ — hàng hoá |
SERVICE_RETAIL | Doanh thu bán lẻ — dịch vụ |
TOTAL_EXPORT | Tổng xuất khẩu |
FDI_EXPORT | Xuất khẩu FDI |
DOMESTIC_EXPORT | Xuất khẩu nội địa |
FED_FUNDS_RATE | Lãi suất Fed Funds (Mỹ) |
INTERBANK_RATE | Lãi suất liên ngân hàng |
GOVERNMENT_10Y_BOND_YIELD | Lợi suất trái phiếu chính phủ 10 năm |
UNEMPLOYMENT_RATE | Tỷ lệ thất nghiệp |
IIP, CPI, PMI, PCE, CORE_PCE, NFP, GOODS_RETAIL, SERVICE_RETAIL, TOTAL_EXPORT, FDI_EXPORT, DOMESTIC_EXPORT, FED_FUNDS_RATE, INTERBANK_RATE, GOVERNMENT_10Y_BOND_YIELD, UNEMPLOYMENT_RATE Mã quốc gia. Mã quốc gia cho dữ liệu vĩ mô.
| Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|
VN | Việt Nam |
US | Mỹ |
VN, US Khoảng thời gian lọc. Khoảng thời gian lọc dữ liệu vĩ mô.
| Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|
ONE_MONTH | 1 tháng gần nhất |
ONE_YEAR | 1 năm gần nhất |
YTD | Từ đầu năm đến nay |
ONE_MONTH, ONE_YEAR, YTD Trả về data mảng các điểm dữ liệu vĩ mô theo tháng cho type + country đã chọn.
Các field chung của envelope trong mọi response của Finhay API.
error_code là "0" (string) khi thành công, mã khác "0" khi lỗi.message là thông điệp ngắn từ server.