Skip to main content
GET
cURL

Authorizations

X-FH-APIKEY
string
header
required

API key dài hạn của client. Cấu hình 1 lần lúc khởi tạo; có thể wire thẳng vào static setter của SDK tự-gen. Đi kèm với FINHAY_API_SECRET — secret này chỉ dùng ở phía client để tính X-FH-SIGNATURE, không bao giờ gửi qua mạng.

Path Parameters

symbol
string
required

Mã cổ phiếu niêm yết (3–10 ký tự chữ/số, không phân biệt hoa thường). VD: VNM, FPT.

Example:

"VNM"

Query Parameters

from
string<date>

Ngày bắt đầu (bao gồm), dạng YYYY-MM-DD. Bỏ trống → to trừ 1 năm.

Example:

"2026-01-01"

to
string<date>

Ngày kết thúc (bao gồm), dạng YYYY-MM-DD. Bỏ trống → hôm nay.

Example:

"2026-03-31"

side
enum<string>

Lọc theo chiều giao dịch. Bỏ trống → mọi chiều. Chiều giao dịch đã chuẩn hoá từ nhãn tiếng Việt của nguồn. Hậu tố cho biết hướng ghi nhận sở hữu: _BUY/_IN là ghi tăng, _SELL/_OUT là ghi giảm. TRADE_BUY mua, TRADE_SELL bán, TRANSFER_IN nhận chuyển quyền sở hữu, TRANSFER_OUT chuyển quyền sở hữu, GIFT_IN nhận cho/biếu/tặng, GIFT_OUT cho/biếu/tặng, INHERITANCE_IN nhận thừa kế.

Available options:
TRADE_BUY,
TRADE_SELL,
TRANSFER_IN,
TRANSFER_OUT,
GIFT_IN,
GIFT_OUT,
INHERITANCE_IN
Example:

"TRADE_BUY"

status
enum<string>

Lọc theo trạng thái. Bỏ trống → mọi trạng thái. Trạng thái suy ra từ loại tin và khối lượng: REGISTERED mới đăng ký chưa có kết quả, COMPLETED khớp đủ khối lượng đăng ký, PARTIAL khớp một phần.

Available options:
REGISTERED,
COMPLETED,
PARTIAL
Example:

"COMPLETED"

page
integer

Trang cần lấy, bắt đầu từ 1. Mặc định 1.

Required range: x >= 1
Example:

1

page_size
integer

Số bản ghi mỗi trang, tối đa 50. Mặc định 20.

Required range: 1 <= x <= 50
Example:

20

Response

data.data là danh sách giao dịch nội bộ của trang hiện tại.

Các field chung của envelope trong mọi response của Finhay API.

  • error_code là "0" (string) khi thành công, mã khác "0" khi lỗi.
  • message là thông điệp ngắn từ server.
data
object
required

Danh sách giao dịch nội bộ của một mã, đã phân trang.

error_code
string

"0" khi thành công, khác "0" khi lỗi.

Example:

"0"

message
string

Thông điệp trạng thái dễ đọc.

Example:

"success"