Skip to main content
GET
/
fund-trading
/
public
/
fund-certificates
/
benchmark
/
operation
cURL
curl -H "X-FH-APIKEY: $FINHAY_API_KEY" \
  "https://open-api.fhsc.com.vn/fund-trading/public/fund-certificates/benchmark/operation?fund-names=VESAF,DCDS&period=ONE_YEAR"
{
  "error_code": "0",
  "message": "success",
  "data": [
    {
      "fund_name": "VESAF",
      "image_url": "https://cdn.finhay.com/funds/vesaf.png",
      "aum": 1500000000000,
      "changed_aum": 120000000000,
      "changed_aum_percent": 8.7,
      "investors": 12450,
      "changed_investors": 350,
      "changed_investors_percent": 2.89,
      "total_fund_flow": 80000000000,
      "fund_flows": [
        {
          "fund_name": "VESAF",
          "month": "2024-12",
          "fund_flow": 25000000000,
          "fund_inflow": 80000000000,
          "fund_outflow": 55000000000
        }
      ]
    }
  ]
}

Authorizations

X-FH-APIKEY
string
header
required

API key dài hạn của client. Cấu hình 1 lần lúc khởi tạo; có thể wire thẳng vào static setter của SDK tự-gen. Đi kèm với FINHAY_API_SECRET — secret này chỉ dùng ở phía client để tính X-FH-SIGNATURE, không bao giờ gửi qua mạng.

Query Parameters

fund-names
string
required

Danh sách mã quỹ phân tách bằng dấu phẩy (server parse bằng split(","), không hỗ trợ syntax repeated query).

Example:

"VESAF,DCDS"

period
enum<string>

Khoảng thời gian truy vấn. Khoảng thời gian truy vấn NAV / benchmark cho quỹ mở.

Giá trịÝ nghĩa
BEGIN_THE_YEARTừ đầu năm đến nay (YTD)
ONE_MONTH1 tháng gần nhất
THREE_MONTHS3 tháng gần nhất
SIX_MONTHS6 tháng gần nhất
ONE_YEAR1 năm gần nhất
THREE_YEARS3 năm gần nhất
FIVE_YEARS5 năm gần nhất
SEVEN_YEARS7 năm gần nhất
TEN_YEARS10 năm gần nhất
ALL_TIMEToàn bộ lịch sử (≈ 20 năm)
Available options:
BEGIN_THE_YEAR,
ONE_MONTH,
THREE_MONTHS,
SIX_MONTHS,
ONE_YEAR,
THREE_YEARS,
FIVE_YEARS,
SEVEN_YEARS,
TEN_YEARS,
ALL_TIME
from-month
string

Tháng bắt đầu, format yyyy-MM (ví dụ 2024-01). Bắt buộc khi period bị bỏ qua trên các endpoint benchmark nav / operation.

Example:

"2024-01"

to-month
string

Tháng kết thúc, format yyyy-MM (ví dụ 2024-12). Bắt buộc khi period bị bỏ qua trên các endpoint benchmark nav / operation.

Example:

"2024-12"

Response

Trả về data mảng quỹ kèm AUM, biến động số nhà đầu tư, chi tiết dòng tiền.

Các field chung của envelope trong mọi response của Finhay API.

  • error_code"0" (string) khi thành công, mã khác "0" khi lỗi.
  • message là thông điệp ngắn từ server.
data
object[]
required
error_code
string

"0" khi thành công, khác "0" khi lỗi.

Example:

"0"

message
string

Thông điệp trạng thái dễ đọc.

Example:

"success"